Chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) [lispund] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Liang (Trung Quốc)
| Lispund (Thụy Điển) [lispund] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 Lispund (Thụy Điển) | 1.70 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 Lispund (Thụy Điển) | 17.00 Liang (Trung Quốc) |
| 1 Lispund (Thụy Điển) | 170.03 Liang (Trung Quốc) |
| 2 Lispund (Thụy Điển) | 340.06 Liang (Trung Quốc) |
| 3 Lispund (Thụy Điển) | 510.09 Liang (Trung Quốc) |
| 5 Lispund (Thụy Điển) | 850.15 Liang (Trung Quốc) |
| 10 Lispund (Thụy Điển) | 1700 Liang (Trung Quốc) |
| 20 Lispund (Thụy Điển) | 3401 Liang (Trung Quốc) |
| 50 Lispund (Thụy Điển) | 8502 Liang (Trung Quốc) |
| 100 Lispund (Thụy Điển) | 17003 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 Lispund (Thụy Điển) | 170030 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Liang (Trung Quốc)
1 Lispund (Thụy Điển) = 170.03 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.005881 Lispund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Lispund (Thụy Điển) sang Liang (Trung Quốc):
15 Lispund (Thụy Điển) = 15 × 170.03 Liang (Trung Quốc) = 2550 Liang (Trung Quốc)