Chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) [lispund] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy)
| Lispund (Thụy Điển) [lispund] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Lispund (Thụy Điển) | 0.1707 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Lispund (Thụy Điển) | 1.71 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Lispund (Thụy Điển) | 17.07 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Lispund (Thụy Điển) | 34.14 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Lispund (Thụy Điển) | 51.21 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Lispund (Thụy Điển) | 85.36 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Lispund (Thụy Điển) | 170.71 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Lispund (Thụy Điển) | 341.43 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Lispund (Thụy Điển) | 853.57 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Lispund (Thụy Điển) | 1707 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Lispund (Thụy Điển) | 17071 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy)
1 Lispund (Thụy Điển) = 17.07 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.058578 Lispund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Lispund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy):
15 Lispund (Thụy Điển) = 15 × 17.07 Skalpund (Na Uy) = 256.07 Skalpund (Na Uy)