Chuyển đổi hectogram sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectogram [hg] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
hectogram
Định nghĩa: hectogram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectogram bằng 0.1 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi hectogram sang tạ (Mỹ)
| hectogram [hg] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 hectogram | 0.000022 tạ (Mỹ) |
| 0.10 hectogram | 0.000220 tạ (Mỹ) |
| 1 hectogram | 0.002205 tạ (Mỹ) |
| 2 hectogram | 0.004409 tạ (Mỹ) |
| 3 hectogram | 0.006614 tạ (Mỹ) |
| 5 hectogram | 0.0110 tạ (Mỹ) |
| 10 hectogram | 0.0220 tạ (Mỹ) |
| 20 hectogram | 0.0441 tạ (Mỹ) |
| 50 hectogram | 0.1102 tạ (Mỹ) |
| 100 hectogram | 0.2205 tạ (Mỹ) |
| 1000 hectogram | 2.20 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hectogram sang tạ (Mỹ)
1 hectogram = 0.002205 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 453.59 hectogram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectogram sang tạ (Mỹ):
15 hectogram = 15 × 0.002205 tạ (Mỹ) = 0.033069 tạ (Mỹ)