Chuyển đổi năm (nhuận) sang năm (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (nhuận) [year (leap)] sang đơn vị năm (sao) [year (sidereal)]
năm (nhuận)
Định nghĩa: năm (nhuận) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhuận) bằng 31622400 giây.
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
Bảng chuyển đổi năm (nhuận) sang năm (sao)
| năm (nhuận) [year (leap)] | năm (sao) [year (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 năm (nhuận) | 0.0100 năm (sao) |
| 0.10 năm (nhuận) | 0.1002 năm (sao) |
| 1 năm (nhuận) | 1.00 năm (sao) |
| 2 năm (nhuận) | 2.00 năm (sao) |
| 3 năm (nhuận) | 3.01 năm (sao) |
| 5 năm (nhuận) | 5.01 năm (sao) |
| 10 năm (nhuận) | 10.02 năm (sao) |
| 20 năm (nhuận) | 20.04 năm (sao) |
| 50 năm (nhuận) | 50.10 năm (sao) |
| 100 năm (nhuận) | 100.20 năm (sao) |
| 1000 năm (nhuận) | 1002 năm (sao) |
Cách chuyển đổi năm (nhuận) sang năm (sao)
1 năm (nhuận) = 1.00 năm (sao)
1 năm (sao) = 0.997968 năm (nhuận)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (nhuận) sang năm (sao):
15 năm (nhuận) = 15 × 1.00 năm (sao) = 15.03 năm (sao)