Chuyển đổi năm (nhuận) sang ngày (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (nhuận) [year (leap)] sang đơn vị ngày (sao) [day (sidereal)]
năm (nhuận)
Định nghĩa: năm (nhuận) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhuận) bằng 31622400 giây.
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
Bảng chuyển đổi năm (nhuận) sang ngày (sao)
| năm (nhuận) [year (leap)] | ngày (sao) [day (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 năm (nhuận) | 3.67 ngày (sao) |
| 0.10 năm (nhuận) | 36.70 ngày (sao) |
| 1 năm (nhuận) | 367.00 ngày (sao) |
| 2 năm (nhuận) | 734.00 ngày (sao) |
| 3 năm (nhuận) | 1101 ngày (sao) |
| 5 năm (nhuận) | 1835 ngày (sao) |
| 10 năm (nhuận) | 3670 ngày (sao) |
| 20 năm (nhuận) | 7340 ngày (sao) |
| 50 năm (nhuận) | 18350 ngày (sao) |
| 100 năm (nhuận) | 36700 ngày (sao) |
| 1000 năm (nhuận) | 367002 ngày (sao) |
Cách chuyển đổi năm (nhuận) sang ngày (sao)
1 năm (nhuận) = 367.00 ngày (sao)
1 ngày (sao) = 0.002725 năm (nhuận)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (nhuận) sang ngày (sao):
15 năm (nhuận) = 15 × 367.00 ngày (sao) = 5505 ngày (sao)