Chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) sang kilômét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)] sang đơn vị kilômét/giây [km/s]
Mach (20°C, 1 atm)
Định nghĩa: Mach (20°C, 1 atm) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (20°C, 1 atm) bằng 343.6 mét/giây.
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Bảng chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) sang kilômét/giây
| Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)] | kilômét/giây [km/s] |
|---|---|
| 0.01 Mach (20°C, 1 atm) | 0.003436 kilômét/giây |
| 0.10 Mach (20°C, 1 atm) | 0.0344 kilômét/giây |
| 1 Mach (20°C, 1 atm) | 0.3436 kilômét/giây |
| 2 Mach (20°C, 1 atm) | 0.6872 kilômét/giây |
| 3 Mach (20°C, 1 atm) | 1.03 kilômét/giây |
| 5 Mach (20°C, 1 atm) | 1.72 kilômét/giây |
| 10 Mach (20°C, 1 atm) | 3.44 kilômét/giây |
| 20 Mach (20°C, 1 atm) | 6.87 kilômét/giây |
| 50 Mach (20°C, 1 atm) | 17.18 kilômét/giây |
| 100 Mach (20°C, 1 atm) | 34.36 kilômét/giây |
| 1000 Mach (20°C, 1 atm) | 343.60 kilômét/giây |
Cách chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) sang kilômét/giây
1 Mach (20°C, 1 atm) = 0.343600 kilômét/giây
1 kilômét/giây = 2.91 Mach (20°C, 1 atm)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mach (20°C, 1 atm) sang kilômét/giây:
15 Mach (20°C, 1 atm) = 15 × 0.343600 kilômét/giây = 5.15 kilômét/giây