Chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
Mach (20°C, 1 atm)
Định nghĩa: Mach (20°C, 1 atm) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (20°C, 1 atm) bằng 343.6 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) sang hải lý/giờ (Anh)
| Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Mach (20°C, 1 atm) | 6.67 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 Mach (20°C, 1 atm) | 66.75 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 Mach (20°C, 1 atm) | 667.48 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 Mach (20°C, 1 atm) | 1335 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 Mach (20°C, 1 atm) | 2002 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 Mach (20°C, 1 atm) | 3337 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 Mach (20°C, 1 atm) | 6675 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 Mach (20°C, 1 atm) | 13350 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 Mach (20°C, 1 atm) | 33374 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 Mach (20°C, 1 atm) | 66748 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 Mach (20°C, 1 atm) | 667478 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi Mach (20°C, 1 atm) sang hải lý/giờ (Anh)
1 Mach (20°C, 1 atm) = 667.48 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.001498 Mach (20°C, 1 atm)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mach (20°C, 1 atm) sang hải lý/giờ (Anh):
15 Mach (20°C, 1 atm) = 15 × 667.48 hải lý/giờ (Anh) = 10012 hải lý/giờ (Anh)