Chuyển đổi centimét/giây sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [cm/s] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 0.01 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giây sang hải lý/giờ (Anh)
| centimét/giây [cm/s] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giây | 0.000194 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 centimét/giây | 0.001943 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 centimét/giây | 0.0194 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 centimét/giây | 0.0389 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 centimét/giây | 0.0583 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 centimét/giây | 0.0971 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 centimét/giây | 0.1943 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 centimét/giây | 0.3885 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 centimét/giây | 0.9713 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 centimét/giây | 1.94 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 centimét/giây | 19.43 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi centimét/giây sang hải lý/giờ (Anh)
1 centimét/giây = 0.019426 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 51.48 centimét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giây sang hải lý/giờ (Anh):
15 centimét/giây = 15 × 0.019426 hải lý/giờ (Anh) = 0.291390 hải lý/giờ (Anh)