Chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn [atm] sang đơn vị milimét [millimeter]
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.
Bảng chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang milimét
| Áp suất tiêu chuẩn [atm] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 Áp suất tiêu chuẩn | 0.001013 milimét |
| 0.10 Áp suất tiêu chuẩn | 0.0101 milimét |
| 1 Áp suất tiêu chuẩn | 0.1013 milimét |
| 2 Áp suất tiêu chuẩn | 0.2026 milimét |
| 3 Áp suất tiêu chuẩn | 0.3040 milimét |
| 5 Áp suất tiêu chuẩn | 0.5066 milimét |
| 10 Áp suất tiêu chuẩn | 1.01 milimét |
| 20 Áp suất tiêu chuẩn | 2.03 milimét |
| 50 Áp suất tiêu chuẩn | 5.07 milimét |
| 100 Áp suất tiêu chuẩn | 10.13 milimét |
| 1000 Áp suất tiêu chuẩn | 101.33 milimét |
Cách chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang milimét
1 Áp suất tiêu chuẩn = 0.101325 milimét
1 milimét = 9.87 Áp suất tiêu chuẩn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Áp suất tiêu chuẩn sang milimét:
15 Áp suất tiêu chuẩn = 15 × 0.101325 milimét = 1.52 milimét