Chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn [atm] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang inch nước (60°F)
| Áp suất tiêu chuẩn [atm] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 Áp suất tiêu chuẩn | 4.07 inch nước (60°F) |
| 0.10 Áp suất tiêu chuẩn | 40.72 inch nước (60°F) |
| 1 Áp suất tiêu chuẩn | 407.18 inch nước (60°F) |
| 2 Áp suất tiêu chuẩn | 814.37 inch nước (60°F) |
| 3 Áp suất tiêu chuẩn | 1222 inch nước (60°F) |
| 5 Áp suất tiêu chuẩn | 2036 inch nước (60°F) |
| 10 Áp suất tiêu chuẩn | 4072 inch nước (60°F) |
| 20 Áp suất tiêu chuẩn | 8144 inch nước (60°F) |
| 50 Áp suất tiêu chuẩn | 20359 inch nước (60°F) |
| 100 Áp suất tiêu chuẩn | 40718 inch nước (60°F) |
| 1000 Áp suất tiêu chuẩn | 407184 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang inch nước (60°F)
1 Áp suất tiêu chuẩn = 407.18 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 0.002456 Áp suất tiêu chuẩn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Áp suất tiêu chuẩn sang inch nước (60°F):
15 Áp suất tiêu chuẩn = 15 × 407.18 inch nước (60°F) = 6108 inch nước (60°F)