Chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang feet nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn [atm] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Bảng chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang feet nước (60°F)
| Áp suất tiêu chuẩn [atm] | feet nước (60°F) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 Áp suất tiêu chuẩn | 0.3393 feet nước (60°F) |
| 0.10 Áp suất tiêu chuẩn | 3.39 feet nước (60°F) |
| 1 Áp suất tiêu chuẩn | 33.93 feet nước (60°F) |
| 2 Áp suất tiêu chuẩn | 67.86 feet nước (60°F) |
| 3 Áp suất tiêu chuẩn | 101.80 feet nước (60°F) |
| 5 Áp suất tiêu chuẩn | 169.66 feet nước (60°F) |
| 10 Áp suất tiêu chuẩn | 339.32 feet nước (60°F) |
| 20 Áp suất tiêu chuẩn | 678.64 feet nước (60°F) |
| 50 Áp suất tiêu chuẩn | 1697 feet nước (60°F) |
| 100 Áp suất tiêu chuẩn | 3393 feet nước (60°F) |
| 1000 Áp suất tiêu chuẩn | 33932 feet nước (60°F) |
Cách chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang feet nước (60°F)
1 Áp suất tiêu chuẩn = 33.93 feet nước (60°F)
1 feet nước (60°F) = 0.029471 Áp suất tiêu chuẩn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Áp suất tiêu chuẩn sang feet nước (60°F):
15 Áp suất tiêu chuẩn = 15 × 33.93 feet nước (60°F) = 508.98 feet nước (60°F)