Chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang centimét thủy ngân (0°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn [atm] sang đơn vị centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
Áp suất tiêu chuẩn [atm]
centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]

Áp suất tiêu chuẩn

Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.

centimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.

Bảng chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang centimét thủy ngân (0°C)

Áp suất tiêu chuẩn [atm] centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
0.01 Áp suất tiêu chuẩn 0.7600 centimét thủy ngân (0°C)
0.10 Áp suất tiêu chuẩn 7.60 centimét thủy ngân (0°C)
1 Áp suất tiêu chuẩn 76.00 centimét thủy ngân (0°C)
2 Áp suất tiêu chuẩn 152.00 centimét thủy ngân (0°C)
3 Áp suất tiêu chuẩn 228.00 centimét thủy ngân (0°C)
5 Áp suất tiêu chuẩn 380.00 centimét thủy ngân (0°C)
10 Áp suất tiêu chuẩn 760.00 centimét thủy ngân (0°C)
20 Áp suất tiêu chuẩn 1520 centimét thủy ngân (0°C)
50 Áp suất tiêu chuẩn 3800 centimét thủy ngân (0°C)
100 Áp suất tiêu chuẩn 7600 centimét thủy ngân (0°C)
1000 Áp suất tiêu chuẩn 76000 centimét thủy ngân (0°C)

Cách chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang centimét thủy ngân (0°C)

1 Áp suất tiêu chuẩn = 76.00 centimét thủy ngân (0°C)

1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.013158 Áp suất tiêu chuẩn

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Áp suất tiêu chuẩn sang centimét thủy ngân (0°C):
15 Áp suất tiêu chuẩn = 15 × 76.00 centimét thủy ngân (0°C) = 1140 centimét thủy ngân (0°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.