Chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn [atm] sang đơn vị centimét [centimeter]
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 98.0665 pascal.
Bảng chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang centimét
| Áp suất tiêu chuẩn [atm] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Áp suất tiêu chuẩn | 10.33 centimét |
| 0.10 Áp suất tiêu chuẩn | 103.32 centimét |
| 1 Áp suất tiêu chuẩn | 1033 centimét |
| 2 Áp suất tiêu chuẩn | 2066 centimét |
| 3 Áp suất tiêu chuẩn | 3100 centimét |
| 5 Áp suất tiêu chuẩn | 5166 centimét |
| 10 Áp suất tiêu chuẩn | 10332 centimét |
| 20 Áp suất tiêu chuẩn | 20665 centimét |
| 50 Áp suất tiêu chuẩn | 51661 centimét |
| 100 Áp suất tiêu chuẩn | 103323 centimét |
| 1000 Áp suất tiêu chuẩn | 1033227 centimét |
Cách chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang centimét
1 Áp suất tiêu chuẩn = 1033 centimét
1 centimét = 0.000968 Áp suất tiêu chuẩn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Áp suất tiêu chuẩn sang centimét:
15 Áp suất tiêu chuẩn = 15 × 1033 centimét = 15498 centimét