Chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang ksi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn [atm] sang đơn vị ksi [ksi]
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
Bảng chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang ksi
| Áp suất tiêu chuẩn [atm] | ksi [ksi] |
|---|---|
| 0.01 Áp suất tiêu chuẩn | 0.000147 ksi |
| 0.10 Áp suất tiêu chuẩn | 0.001470 ksi |
| 1 Áp suất tiêu chuẩn | 0.0147 ksi |
| 2 Áp suất tiêu chuẩn | 0.0294 ksi |
| 3 Áp suất tiêu chuẩn | 0.0441 ksi |
| 5 Áp suất tiêu chuẩn | 0.0735 ksi |
| 10 Áp suất tiêu chuẩn | 0.1470 ksi |
| 20 Áp suất tiêu chuẩn | 0.2939 ksi |
| 50 Áp suất tiêu chuẩn | 0.7348 ksi |
| 100 Áp suất tiêu chuẩn | 1.47 ksi |
| 1000 Áp suất tiêu chuẩn | 14.70 ksi |
Cách chuyển đổi Áp suất tiêu chuẩn sang ksi
1 Áp suất tiêu chuẩn = 0.014696 ksi
1 ksi = 68.05 Áp suất tiêu chuẩn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Áp suất tiêu chuẩn sang ksi:
15 Áp suất tiêu chuẩn = 15 × 0.014696 ksi = 0.220439 ksi