Chuyển đổi milimét sang milimét thủy ngân (0°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
milimét [millimeter]
milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.

milimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét sang milimét thủy ngân (0°C)

milimét [millimeter] milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
0.01 milimét 75.01 milimét thủy ngân (0°C)
0.10 milimét 750.06 milimét thủy ngân (0°C)
1 milimét 7501 milimét thủy ngân (0°C)
2 milimét 15001 milimét thủy ngân (0°C)
3 milimét 22502 milimét thủy ngân (0°C)
5 milimét 37503 milimét thủy ngân (0°C)
10 milimét 75006 milimét thủy ngân (0°C)
20 milimét 150013 milimét thủy ngân (0°C)
50 milimét 375032 milimét thủy ngân (0°C)
100 milimét 750064 milimét thủy ngân (0°C)
1000 milimét 7500638 milimét thủy ngân (0°C)

Cách chuyển đổi milimét sang milimét thủy ngân (0°C)

1 milimét = 7501 milimét thủy ngân (0°C)

1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.000133 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang milimét thủy ngân (0°C):
15 milimét = 15 × 7501 milimét thủy ngân (0°C) = 112510 milimét thủy ngân (0°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.