Chuyển đổi milimét sang centimét thủy ngân (0°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
milimét [millimeter]
centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.

centimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét sang centimét thủy ngân (0°C)

milimét [millimeter] centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
0.01 milimét 7.50 centimét thủy ngân (0°C)
0.10 milimét 75.01 centimét thủy ngân (0°C)
1 milimét 750.06 centimét thủy ngân (0°C)
2 milimét 1500 centimét thủy ngân (0°C)
3 milimét 2250 centimét thủy ngân (0°C)
5 milimét 3750 centimét thủy ngân (0°C)
10 milimét 7501 centimét thủy ngân (0°C)
20 milimét 15001 centimét thủy ngân (0°C)
50 milimét 37503 centimét thủy ngân (0°C)
100 milimét 75006 centimét thủy ngân (0°C)
1000 milimét 750064 centimét thủy ngân (0°C)

Cách chuyển đổi milimét sang centimét thủy ngân (0°C)

1 milimét = 750.06 centimét thủy ngân (0°C)

1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.001333 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang centimét thủy ngân (0°C):
15 milimét = 15 × 750.06 centimét thủy ngân (0°C) = 11251 centimét thủy ngân (0°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.