Chuyển đổi milimét sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét sang khí quyển kỹ thuật
| milimét [millimeter] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.1020 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 milimét | 1.02 khí quyển kỹ thuật |
| 1 milimét | 10.20 khí quyển kỹ thuật |
| 2 milimét | 20.39 khí quyển kỹ thuật |
| 3 milimét | 30.59 khí quyển kỹ thuật |
| 5 milimét | 50.99 khí quyển kỹ thuật |
| 10 milimét | 101.97 khí quyển kỹ thuật |
| 20 milimét | 203.94 khí quyển kỹ thuật |
| 50 milimét | 509.86 khí quyển kỹ thuật |
| 100 milimét | 1020 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 milimét | 10197 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi milimét sang khí quyển kỹ thuật
1 milimét = 10.20 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 0.098067 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang khí quyển kỹ thuật:
15 milimét = 15 × 10.20 khí quyển kỹ thuật = 152.96 khí quyển kỹ thuật