Chuyển đổi milimét sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét sang Áp suất tiêu chuẩn
| milimét [millimeter] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.0987 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 milimét | 0.9869 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 milimét | 9.87 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 milimét | 19.74 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 milimét | 29.61 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 milimét | 49.35 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 milimét | 98.69 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 milimét | 197.38 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 milimét | 493.46 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 milimét | 986.92 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 milimét | 9869 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi milimét sang Áp suất tiêu chuẩn
1 milimét = 9.87 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 0.101325 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 milimét = 15 × 9.87 Áp suất tiêu chuẩn = 148.04 Áp suất tiêu chuẩn