Chuyển đổi milimét sang ksi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị ksi [ksi]
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét sang ksi
| milimét [millimeter] | ksi [ksi] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.001450 ksi |
| 0.10 milimét | 0.0145 ksi |
| 1 milimét | 0.1450 ksi |
| 2 milimét | 0.2901 ksi |
| 3 milimét | 0.4351 ksi |
| 5 milimét | 0.7252 ksi |
| 10 milimét | 1.45 ksi |
| 20 milimét | 2.90 ksi |
| 50 milimét | 7.25 ksi |
| 100 milimét | 14.50 ksi |
| 1000 milimét | 145.04 ksi |
Cách chuyển đổi milimét sang ksi
1 milimét = 0.145038 ksi
1 ksi = 6.89 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang ksi:
15 milimét = 15 × 0.145038 ksi = 2.18 ksi