Chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang milimét thủy ngân (0°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông [cm] sang đơn vị milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
kilôgram-lực/cm vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/cm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/cm vuông bằng 98066.5 pascal.
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang milimét thủy ngân (0°C)
| kilôgram-lực/cm vuông [cm] | milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực/cm vuông | 7.36 milimét thủy ngân (0°C) |
| 0.10 kilôgram-lực/cm vuông | 73.56 milimét thủy ngân (0°C) |
| 1 kilôgram-lực/cm vuông | 735.56 milimét thủy ngân (0°C) |
| 2 kilôgram-lực/cm vuông | 1471 milimét thủy ngân (0°C) |
| 3 kilôgram-lực/cm vuông | 2207 milimét thủy ngân (0°C) |
| 5 kilôgram-lực/cm vuông | 3678 milimét thủy ngân (0°C) |
| 10 kilôgram-lực/cm vuông | 7356 milimét thủy ngân (0°C) |
| 20 kilôgram-lực/cm vuông | 14711 milimét thủy ngân (0°C) |
| 50 kilôgram-lực/cm vuông | 36778 milimét thủy ngân (0°C) |
| 100 kilôgram-lực/cm vuông | 73556 milimét thủy ngân (0°C) |
| 1000 kilôgram-lực/cm vuông | 735561 milimét thủy ngân (0°C) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang milimét thủy ngân (0°C)
1 kilôgram-lực/cm vuông = 735.56 milimét thủy ngân (0°C)
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.001360 kilôgram-lực/cm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực/cm vuông sang milimét thủy ngân (0°C):
15 kilôgram-lực/cm vuông = 15 × 735.56 milimét thủy ngân (0°C) = 11033 milimét thủy ngân (0°C)