Chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông [cm] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
kilôgram-lực/cm vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/cm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/cm vuông bằng 98066.5 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (60°F)
| kilôgram-lực/cm vuông [cm] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực/cm vuông | 0.2904 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 kilôgram-lực/cm vuông | 2.90 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 kilôgram-lực/cm vuông | 29.04 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 kilôgram-lực/cm vuông | 58.08 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 kilôgram-lực/cm vuông | 87.12 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 kilôgram-lực/cm vuông | 145.20 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 kilôgram-lực/cm vuông | 290.41 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 kilôgram-lực/cm vuông | 580.82 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 kilôgram-lực/cm vuông | 1452 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 kilôgram-lực/cm vuông | 2904 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 kilôgram-lực/cm vuông | 29041 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (60°F)
1 kilôgram-lực/cm vuông = 29.04 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 0.034434 kilôgram-lực/cm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (60°F):
15 kilôgram-lực/cm vuông = 15 × 29.04 inch thủy ngân (60°F) = 435.61 inch thủy ngân (60°F)