Chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (32°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông [cm] sang đơn vị inch thủy ngân (32°F) [inHg]
kilôgram-lực/cm vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/cm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/cm vuông bằng 98066.5 pascal.
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (32°F)
| kilôgram-lực/cm vuông [cm] | inch thủy ngân (32°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực/cm vuông | 0.2896 inch thủy ngân (32°F) |
| 0.10 kilôgram-lực/cm vuông | 2.90 inch thủy ngân (32°F) |
| 1 kilôgram-lực/cm vuông | 28.96 inch thủy ngân (32°F) |
| 2 kilôgram-lực/cm vuông | 57.92 inch thủy ngân (32°F) |
| 3 kilôgram-lực/cm vuông | 86.88 inch thủy ngân (32°F) |
| 5 kilôgram-lực/cm vuông | 144.80 inch thủy ngân (32°F) |
| 10 kilôgram-lực/cm vuông | 289.59 inch thủy ngân (32°F) |
| 20 kilôgram-lực/cm vuông | 579.18 inch thủy ngân (32°F) |
| 50 kilôgram-lực/cm vuông | 1448 inch thủy ngân (32°F) |
| 100 kilôgram-lực/cm vuông | 2896 inch thủy ngân (32°F) |
| 1000 kilôgram-lực/cm vuông | 28959 inch thủy ngân (32°F) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (32°F)
1 kilôgram-lực/cm vuông = 28.96 inch thủy ngân (32°F)
1 inch thủy ngân (32°F) = 0.034531 kilôgram-lực/cm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực/cm vuông sang inch thủy ngân (32°F):
15 kilôgram-lực/cm vuông = 15 × 28.96 inch thủy ngân (32°F) = 434.39 inch thủy ngân (32°F)