Chuyển đổi newton mét/giây sang kilocalo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị kilocalo (th)/giây [(th)/second]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
kilocalo (th)/giây
Định nghĩa: kilocalo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giây bằng 4184 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang kilocalo (th)/giây
| newton mét/giây [newton meter/second] | kilocalo (th)/giây [(th)/second] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.000002 kilocalo (th)/giây |
| 0.10 newton mét/giây | 0.000024 kilocalo (th)/giây |
| 1 newton mét/giây | 0.000239 kilocalo (th)/giây |
| 2 newton mét/giây | 0.000478 kilocalo (th)/giây |
| 3 newton mét/giây | 0.000717 kilocalo (th)/giây |
| 5 newton mét/giây | 0.001195 kilocalo (th)/giây |
| 10 newton mét/giây | 0.002390 kilocalo (th)/giây |
| 20 newton mét/giây | 0.004780 kilocalo (th)/giây |
| 50 newton mét/giây | 0.0120 kilocalo (th)/giây |
| 100 newton mét/giây | 0.0239 kilocalo (th)/giây |
| 1000 newton mét/giây | 0.2390 kilocalo (th)/giây |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang kilocalo (th)/giây
1 newton mét/giây = 0.000239 kilocalo (th)/giây
1 kilocalo (th)/giây = 4184 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang kilocalo (th)/giây:
15 newton mét/giây = 15 × 0.000239 kilocalo (th)/giây = 0.003585 kilocalo (th)/giây