Chuyển đổi newton mét/giây sang calo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị calo (th)/giây [calorie (th)/second]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang calo (th)/giây
| newton mét/giây [newton meter/second] | calo (th)/giây [calorie (th)/second] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.002390 calo (th)/giây |
| 0.10 newton mét/giây | 0.0239 calo (th)/giây |
| 1 newton mét/giây | 0.2390 calo (th)/giây |
| 2 newton mét/giây | 0.4780 calo (th)/giây |
| 3 newton mét/giây | 0.7170 calo (th)/giây |
| 5 newton mét/giây | 1.20 calo (th)/giây |
| 10 newton mét/giây | 2.39 calo (th)/giây |
| 20 newton mét/giây | 4.78 calo (th)/giây |
| 50 newton mét/giây | 11.95 calo (th)/giây |
| 100 newton mét/giây | 23.90 calo (th)/giây |
| 1000 newton mét/giây | 239.01 calo (th)/giây |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang calo (th)/giây
1 newton mét/giây = 0.239006 calo (th)/giây
1 calo (th)/giây = 4.18 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang calo (th)/giây:
15 newton mét/giây = 15 × 0.239006 calo (th)/giây = 3.59 calo (th)/giây