Chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực
| newton mét/giây [newton meter/second] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.000013 mã lực |
| 0.10 newton mét/giây | 0.000134 mã lực |
| 1 newton mét/giây | 0.001341 mã lực |
| 2 newton mét/giây | 0.002682 mã lực |
| 3 newton mét/giây | 0.004023 mã lực |
| 5 newton mét/giây | 0.006705 mã lực |
| 10 newton mét/giây | 0.0134 mã lực |
| 20 newton mét/giây | 0.0268 mã lực |
| 50 newton mét/giây | 0.0671 mã lực |
| 100 newton mét/giây | 0.1341 mã lực |
| 1000 newton mét/giây | 1.34 mã lực |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực
1 newton mét/giây = 0.001341 mã lực
1 mã lực = 745.70 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang mã lực:
15 newton mét/giây = 15 × 0.001341 mã lực = 0.020115 mã lực