Chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/giờ
| newton mét/giây [newton meter/second] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 8.60 calo (IT)/giờ |
| 0.10 newton mét/giây | 85.98 calo (IT)/giờ |
| 1 newton mét/giây | 859.85 calo (IT)/giờ |
| 2 newton mét/giây | 1720 calo (IT)/giờ |
| 3 newton mét/giây | 2580 calo (IT)/giờ |
| 5 newton mét/giây | 4299 calo (IT)/giờ |
| 10 newton mét/giây | 8598 calo (IT)/giờ |
| 20 newton mét/giây | 17197 calo (IT)/giờ |
| 50 newton mét/giây | 42992 calo (IT)/giờ |
| 100 newton mét/giây | 85985 calo (IT)/giờ |
| 1000 newton mét/giây | 859845 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/giờ
1 newton mét/giây = 859.85 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.001163 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang calo (IT)/giờ:
15 newton mét/giây = 15 × 859.85 calo (IT)/giờ = 12898 calo (IT)/giờ