Chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/giây
| newton mét/giây [newton meter/second] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.002388 calo (IT)/giây |
| 0.10 newton mét/giây | 0.0239 calo (IT)/giây |
| 1 newton mét/giây | 0.2388 calo (IT)/giây |
| 2 newton mét/giây | 0.4777 calo (IT)/giây |
| 3 newton mét/giây | 0.7165 calo (IT)/giây |
| 5 newton mét/giây | 1.19 calo (IT)/giây |
| 10 newton mét/giây | 2.39 calo (IT)/giây |
| 20 newton mét/giây | 4.78 calo (IT)/giây |
| 50 newton mét/giây | 11.94 calo (IT)/giây |
| 100 newton mét/giây | 23.88 calo (IT)/giây |
| 1000 newton mét/giây | 238.85 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/giây
1 newton mét/giây = 0.238846 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 4.19 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang calo (IT)/giây:
15 newton mét/giây = 15 × 0.238846 calo (IT)/giây = 3.58 calo (IT)/giây