Chuyển đổi newton mét/giây sang calo (th)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị calo (th)/phút [calorie (th)/minute]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
calo (th)/phút
Định nghĩa: calo (th)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/phút bằng 0.0697333333 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang calo (th)/phút
| newton mét/giây [newton meter/second] | calo (th)/phút [calorie (th)/minute] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.1434 calo (th)/phút |
| 0.10 newton mét/giây | 1.43 calo (th)/phút |
| 1 newton mét/giây | 14.34 calo (th)/phút |
| 2 newton mét/giây | 28.68 calo (th)/phút |
| 3 newton mét/giây | 43.02 calo (th)/phút |
| 5 newton mét/giây | 71.70 calo (th)/phút |
| 10 newton mét/giây | 143.40 calo (th)/phút |
| 20 newton mét/giây | 286.81 calo (th)/phút |
| 50 newton mét/giây | 717.02 calo (th)/phút |
| 100 newton mét/giây | 1434 calo (th)/phút |
| 1000 newton mét/giây | 14340 calo (th)/phút |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang calo (th)/phút
1 newton mét/giây = 14.34 calo (th)/phút
1 calo (th)/phút = 0.069733 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang calo (th)/phút:
15 newton mét/giây = 15 × 14.34 calo (th)/phút = 215.11 calo (th)/phút