Chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực (nước)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực (nước)
| newton mét/giây [newton meter/second] | mã lực (nước) [horsepower (water)] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.000013 mã lực (nước) |
| 0.10 newton mét/giây | 0.000134 mã lực (nước) |
| 1 newton mét/giây | 0.001340 mã lực (nước) |
| 2 newton mét/giây | 0.002681 mã lực (nước) |
| 3 newton mét/giây | 0.004021 mã lực (nước) |
| 5 newton mét/giây | 0.006702 mã lực (nước) |
| 10 newton mét/giây | 0.0134 mã lực (nước) |
| 20 newton mét/giây | 0.0268 mã lực (nước) |
| 50 newton mét/giây | 0.0670 mã lực (nước) |
| 100 newton mét/giây | 0.1340 mã lực (nước) |
| 1000 newton mét/giây | 1.34 mã lực (nước) |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực (nước)
1 newton mét/giây = 0.001340 mã lực (nước)
1 mã lực (nước) = 746.04 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang mã lực (nước):
15 newton mét/giây = 15 × 0.001340 mã lực (nước) = 0.020106 mã lực (nước)