Chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực (lò hơi)
| newton mét/giây [newton meter/second] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.000001 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 newton mét/giây | 0.000010 mã lực (lò hơi) |
| 1 newton mét/giây | 0.000102 mã lực (lò hơi) |
| 2 newton mét/giây | 0.000204 mã lực (lò hơi) |
| 3 newton mét/giây | 0.000306 mã lực (lò hơi) |
| 5 newton mét/giây | 0.000510 mã lực (lò hơi) |
| 10 newton mét/giây | 0.001019 mã lực (lò hơi) |
| 20 newton mét/giây | 0.002039 mã lực (lò hơi) |
| 50 newton mét/giây | 0.005097 mã lực (lò hơi) |
| 100 newton mét/giây | 0.0102 mã lực (lò hơi) |
| 1000 newton mét/giây | 0.1019 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang mã lực (lò hơi)
1 newton mét/giây = 0.000102 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 9810 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang mã lực (lò hơi):
15 newton mét/giây = 15 × 0.000102 mã lực (lò hơi) = 0.001529 mã lực (lò hơi)