Chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét/giây [newton meter/second] sang đơn vị calo (IT)/phút [cal/min]
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
Bảng chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/phút
| newton mét/giây [newton meter/second] | calo (IT)/phút [cal/min] |
|---|---|
| 0.01 newton mét/giây | 0.1433 calo (IT)/phút |
| 0.10 newton mét/giây | 1.43 calo (IT)/phút |
| 1 newton mét/giây | 14.33 calo (IT)/phút |
| 2 newton mét/giây | 28.66 calo (IT)/phút |
| 3 newton mét/giây | 42.99 calo (IT)/phút |
| 5 newton mét/giây | 71.65 calo (IT)/phút |
| 10 newton mét/giây | 143.31 calo (IT)/phút |
| 20 newton mét/giây | 286.62 calo (IT)/phút |
| 50 newton mét/giây | 716.54 calo (IT)/phút |
| 100 newton mét/giây | 1433 calo (IT)/phút |
| 1000 newton mét/giây | 14331 calo (IT)/phút |
Cách chuyển đổi newton mét/giây sang calo (IT)/phút
1 newton mét/giây = 14.33 calo (IT)/phút
1 calo (IT)/phút = 0.069780 newton mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét/giây sang calo (IT)/phút:
15 newton mét/giây = 15 × 14.33 calo (IT)/phút = 214.96 calo (IT)/phút