Chuyển đổi milliwatt sang mã lực (điện)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milliwatt [mW] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
milliwatt [mW]
mã lực (điện) [(electric)]

milliwatt

Định nghĩa: milliwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 milliwatt bằng 0.001 watt.

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

Bảng chuyển đổi milliwatt sang mã lực (điện)

milliwatt [mW] mã lực (điện) [(electric)]
0.01 milliwatt 0.000000 mã lực (điện)
0.10 milliwatt 0.000000 mã lực (điện)
1 milliwatt 0.000001 mã lực (điện)
2 milliwatt 0.000003 mã lực (điện)
3 milliwatt 0.000004 mã lực (điện)
5 milliwatt 0.000007 mã lực (điện)
10 milliwatt 0.000013 mã lực (điện)
20 milliwatt 0.000027 mã lực (điện)
50 milliwatt 0.000067 mã lực (điện)
100 milliwatt 0.000134 mã lực (điện)
1000 milliwatt 0.001340 mã lực (điện)

Cách chuyển đổi milliwatt sang mã lực (điện)

1 milliwatt = 0.000001 mã lực (điện)

1 mã lực (điện) = 746000 milliwatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milliwatt sang mã lực (điện):
15 milliwatt = 15 × 0.000001 mã lực (điện) = 0.000020 mã lực (điện)

Chuyển đổi milliwatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.