Chuyển đổi milliwatt sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milliwatt [mW] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
milliwatt
Định nghĩa: milliwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 milliwatt bằng 0.001 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi milliwatt sang calo (IT)/giờ
| milliwatt [mW] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 milliwatt | 0.008598 calo (IT)/giờ |
| 0.10 milliwatt | 0.0860 calo (IT)/giờ |
| 1 milliwatt | 0.8598 calo (IT)/giờ |
| 2 milliwatt | 1.72 calo (IT)/giờ |
| 3 milliwatt | 2.58 calo (IT)/giờ |
| 5 milliwatt | 4.30 calo (IT)/giờ |
| 10 milliwatt | 8.60 calo (IT)/giờ |
| 20 milliwatt | 17.20 calo (IT)/giờ |
| 50 milliwatt | 42.99 calo (IT)/giờ |
| 100 milliwatt | 85.98 calo (IT)/giờ |
| 1000 milliwatt | 859.85 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi milliwatt sang calo (IT)/giờ
1 milliwatt = 0.859845 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 1.16 milliwatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milliwatt sang calo (IT)/giờ:
15 milliwatt = 15 × 0.859845 calo (IT)/giờ = 12.90 calo (IT)/giờ