Chuyển đổi milliwatt sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milliwatt [mW] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
milliwatt
Định nghĩa: milliwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 milliwatt bằng 0.001 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi milliwatt sang calo (IT)/giây
| milliwatt [mW] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 milliwatt | 0.000002 calo (IT)/giây |
| 0.10 milliwatt | 0.000024 calo (IT)/giây |
| 1 milliwatt | 0.000239 calo (IT)/giây |
| 2 milliwatt | 0.000478 calo (IT)/giây |
| 3 milliwatt | 0.000717 calo (IT)/giây |
| 5 milliwatt | 0.001194 calo (IT)/giây |
| 10 milliwatt | 0.002388 calo (IT)/giây |
| 20 milliwatt | 0.004777 calo (IT)/giây |
| 50 milliwatt | 0.0119 calo (IT)/giây |
| 100 milliwatt | 0.0239 calo (IT)/giây |
| 1000 milliwatt | 0.2388 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi milliwatt sang calo (IT)/giây
1 milliwatt = 0.000239 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 4187 milliwatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milliwatt sang calo (IT)/giây:
15 milliwatt = 15 × 0.000239 calo (IT)/giây = 0.003583 calo (IT)/giây