Chuyển đổi centiwatt sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiwatt [cW] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
centiwatt
Định nghĩa: centiwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 centiwatt bằng 0.01 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi centiwatt sang mã lực (lò hơi)
| centiwatt [cW] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 centiwatt | 0.000000 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 centiwatt | 0.000000 mã lực (lò hơi) |
| 1 centiwatt | 0.000001 mã lực (lò hơi) |
| 2 centiwatt | 0.000002 mã lực (lò hơi) |
| 3 centiwatt | 0.000003 mã lực (lò hơi) |
| 5 centiwatt | 0.000005 mã lực (lò hơi) |
| 10 centiwatt | 0.000010 mã lực (lò hơi) |
| 20 centiwatt | 0.000020 mã lực (lò hơi) |
| 50 centiwatt | 0.000051 mã lực (lò hơi) |
| 100 centiwatt | 0.000102 mã lực (lò hơi) |
| 1000 centiwatt | 0.001019 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi centiwatt sang mã lực (lò hơi)
1 centiwatt = 0.000001 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 980950 centiwatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiwatt sang mã lực (lò hơi):
15 centiwatt = 15 × 0.000001 mã lực (lò hơi) = 0.000015 mã lực (lò hơi)