Chuyển đổi centijoule/giây sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centijoule/giây [cJ/s] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
centijoule/giây [cJ/s]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

centijoule/giây

Định nghĩa: centijoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 centijoule/giây bằng 0.01 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi centijoule/giây sang mã lực (lò hơi)

centijoule/giây [cJ/s] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 centijoule/giây 0.000000 mã lực (lò hơi)
0.10 centijoule/giây 0.000000 mã lực (lò hơi)
1 centijoule/giây 0.000001 mã lực (lò hơi)
2 centijoule/giây 0.000002 mã lực (lò hơi)
3 centijoule/giây 0.000003 mã lực (lò hơi)
5 centijoule/giây 0.000005 mã lực (lò hơi)
10 centijoule/giây 0.000010 mã lực (lò hơi)
20 centijoule/giây 0.000020 mã lực (lò hơi)
50 centijoule/giây 0.000051 mã lực (lò hơi)
100 centijoule/giây 0.000102 mã lực (lò hơi)
1000 centijoule/giây 0.001019 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi centijoule/giây sang mã lực (lò hơi)

1 centijoule/giây = 0.000001 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 980950 centijoule/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centijoule/giây sang mã lực (lò hơi):
15 centijoule/giây = 15 × 0.000001 mã lực (lò hơi) = 0.000015 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi centijoule/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.