Chuyển đổi centijoule/giây sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centijoule/giây [cJ/s] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
centijoule/giây
Định nghĩa: centijoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 centijoule/giây bằng 0.01 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi centijoule/giây sang calo (IT)/giờ
| centijoule/giây [cJ/s] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 centijoule/giây | 0.0860 calo (IT)/giờ |
| 0.10 centijoule/giây | 0.8598 calo (IT)/giờ |
| 1 centijoule/giây | 8.60 calo (IT)/giờ |
| 2 centijoule/giây | 17.20 calo (IT)/giờ |
| 3 centijoule/giây | 25.80 calo (IT)/giờ |
| 5 centijoule/giây | 42.99 calo (IT)/giờ |
| 10 centijoule/giây | 85.98 calo (IT)/giờ |
| 20 centijoule/giây | 171.97 calo (IT)/giờ |
| 50 centijoule/giây | 429.92 calo (IT)/giờ |
| 100 centijoule/giây | 859.85 calo (IT)/giờ |
| 1000 centijoule/giây | 8598 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi centijoule/giây sang calo (IT)/giờ
1 centijoule/giây = 8.60 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.116300 centijoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centijoule/giây sang calo (IT)/giờ:
15 centijoule/giây = 15 × 8.60 calo (IT)/giờ = 128.98 calo (IT)/giờ