Chuyển đổi centijoule/giây sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centijoule/giây [cJ/s] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
centijoule/giây
Định nghĩa: centijoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 centijoule/giây bằng 0.01 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi centijoule/giây sang Btu (IT)/giây
| centijoule/giây [cJ/s] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 centijoule/giây | 0.000000 Btu (IT)/giây |
| 0.10 centijoule/giây | 0.000001 Btu (IT)/giây |
| 1 centijoule/giây | 0.000009 Btu (IT)/giây |
| 2 centijoule/giây | 0.000019 Btu (IT)/giây |
| 3 centijoule/giây | 0.000028 Btu (IT)/giây |
| 5 centijoule/giây | 0.000047 Btu (IT)/giây |
| 10 centijoule/giây | 0.000095 Btu (IT)/giây |
| 20 centijoule/giây | 0.000190 Btu (IT)/giây |
| 50 centijoule/giây | 0.000474 Btu (IT)/giây |
| 100 centijoule/giây | 0.000948 Btu (IT)/giây |
| 1000 centijoule/giây | 0.009478 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi centijoule/giây sang Btu (IT)/giây
1 centijoule/giây = 0.000009 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 105506 centijoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centijoule/giây sang Btu (IT)/giây:
15 centijoule/giây = 15 × 0.000009 Btu (IT)/giây = 0.000142 Btu (IT)/giây