Chuyển đổi vara castellana sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vara castellana [vara castellana] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
vara castellana
Định nghĩa: vara castellana là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara castellana bằng 0.835152 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi vara castellana sang hải lý (quốc tế)
| vara castellana [vara castellana] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 vara castellana | 0.000005 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 vara castellana | 0.000045 hải lý (quốc tế) |
| 1 vara castellana | 0.000451 hải lý (quốc tế) |
| 2 vara castellana | 0.000902 hải lý (quốc tế) |
| 3 vara castellana | 0.001353 hải lý (quốc tế) |
| 5 vara castellana | 0.002255 hải lý (quốc tế) |
| 10 vara castellana | 0.004509 hải lý (quốc tế) |
| 20 vara castellana | 0.009019 hải lý (quốc tế) |
| 50 vara castellana | 0.0225 hải lý (quốc tế) |
| 100 vara castellana | 0.0451 hải lý (quốc tế) |
| 1000 vara castellana | 0.4509 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi vara castellana sang hải lý (quốc tế)
1 vara castellana = 0.000451 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 2218 vara castellana
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vara castellana sang hải lý (quốc tế):
15 vara castellana = 15 × 0.000451 hải lý (quốc tế) = 0.006764 hải lý (quốc tế)