Chuyển đổi vara castellana sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vara castellana [vara castellana] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
vara castellana
Định nghĩa: vara castellana là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara castellana bằng 0.835152 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi vara castellana sang league hàng hải (quốc tế)
| vara castellana [vara castellana] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 vara castellana | 0.000002 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 vara castellana | 0.000015 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 vara castellana | 0.000150 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 vara castellana | 0.000301 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 vara castellana | 0.000451 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 vara castellana | 0.000752 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 vara castellana | 0.001503 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 vara castellana | 0.003006 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 vara castellana | 0.007516 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 vara castellana | 0.0150 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 vara castellana | 0.1503 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi vara castellana sang league hàng hải (quốc tế)
1 vara castellana = 0.000150 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 6653 vara castellana
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vara castellana sang league hàng hải (quốc tế):
15 vara castellana = 15 × 0.000150 league hàng hải (quốc tế) = 0.002255 league hàng hải (quốc tế)