Chuyển đổi vara castellana sang inch
vara castellana
Định nghĩa: vara castellana là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara castellana bằng 0.835152 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi vara castellana sang inch
| vara castellana [vara castellana] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 vara castellana | 0.3288 inch |
| 0.10 vara castellana | 3.29 inch |
| 1 vara castellana | 32.88 inch |
| 2 vara castellana | 65.76 inch |
| 3 vara castellana | 98.64 inch |
| 5 vara castellana | 164.40 inch |
| 10 vara castellana | 328.80 inch |
| 20 vara castellana | 657.60 inch |
| 50 vara castellana | 1644 inch |
| 100 vara castellana | 3288 inch |
| 1000 vara castellana | 32880 inch |
Cách chuyển đổi vara castellana sang inch
1 vara castellana = 32.88 inch
1 inch = 0.030414 vara castellana
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vara castellana sang inch:
15 vara castellana = 15 × 32.88 inch = 493.20 inch