Chuyển đổi Braca (Brazil) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Braca (Brazil) [braça] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Braca (Brazil)
Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Braca (Brazil) sang hải lý (quốc tế)
| Braca (Brazil) [braça] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Braca (Brazil) | 0.000012 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Braca (Brazil) | 0.000119 hải lý (quốc tế) |
| 1 Braca (Brazil) | 0.001188 hải lý (quốc tế) |
| 2 Braca (Brazil) | 0.002376 hải lý (quốc tế) |
| 3 Braca (Brazil) | 0.003564 hải lý (quốc tế) |
| 5 Braca (Brazil) | 0.005940 hải lý (quốc tế) |
| 10 Braca (Brazil) | 0.0119 hải lý (quốc tế) |
| 20 Braca (Brazil) | 0.0238 hải lý (quốc tế) |
| 50 Braca (Brazil) | 0.0594 hải lý (quốc tế) |
| 100 Braca (Brazil) | 0.1188 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Braca (Brazil) | 1.19 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Braca (Brazil) sang hải lý (quốc tế)
1 Braca (Brazil) = 0.001188 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 841.82 Braca (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Braca (Brazil) sang hải lý (quốc tế):
15 Braca (Brazil) = 15 × 0.001188 hải lý (quốc tế) = 0.017819 hải lý (quốc tế)