Chuyển đổi Braca (Brazil) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Braca (Brazil) [braça] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Braca (Brazil)
Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Braca (Brazil) sang độ rộng ngón tay
| Braca (Brazil) [braça] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Braca (Brazil) | 1.15 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Braca (Brazil) | 11.55 độ rộng ngón tay |
| 1 Braca (Brazil) | 115.49 độ rộng ngón tay |
| 2 Braca (Brazil) | 230.97 độ rộng ngón tay |
| 3 Braca (Brazil) | 346.46 độ rộng ngón tay |
| 5 Braca (Brazil) | 577.43 độ rộng ngón tay |
| 10 Braca (Brazil) | 1155 độ rộng ngón tay |
| 20 Braca (Brazil) | 2310 độ rộng ngón tay |
| 50 Braca (Brazil) | 5774 độ rộng ngón tay |
| 100 Braca (Brazil) | 11549 độ rộng ngón tay |
| 1000 Braca (Brazil) | 115486 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Braca (Brazil) sang độ rộng ngón tay
1 Braca (Brazil) = 115.49 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.008659 Braca (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Braca (Brazil) sang độ rộng ngón tay:
15 Braca (Brazil) = 15 × 115.49 độ rộng ngón tay = 1732 độ rộng ngón tay