Chuyển đổi Braca (Brazil) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Braca (Brazil) [braça] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Braca (Brazil)
Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Braca (Brazil) sang độ rộng bàn tay
| Braca (Brazil) [braça] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Braca (Brazil) | 0.2887 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Braca (Brazil) | 2.89 độ rộng bàn tay |
| 1 Braca (Brazil) | 28.87 độ rộng bàn tay |
| 2 Braca (Brazil) | 57.74 độ rộng bàn tay |
| 3 Braca (Brazil) | 86.61 độ rộng bàn tay |
| 5 Braca (Brazil) | 144.36 độ rộng bàn tay |
| 10 Braca (Brazil) | 288.71 độ rộng bàn tay |
| 20 Braca (Brazil) | 577.43 độ rộng bàn tay |
| 50 Braca (Brazil) | 1444 độ rộng bàn tay |
| 100 Braca (Brazil) | 2887 độ rộng bàn tay |
| 1000 Braca (Brazil) | 28871 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Braca (Brazil) sang độ rộng bàn tay
1 Braca (Brazil) = 28.87 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.034636 Braca (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Braca (Brazil) sang độ rộng bàn tay:
15 Braca (Brazil) = 15 × 28.87 độ rộng bàn tay = 433.07 độ rộng bàn tay