Chuyển đổi mã lực/feet vuông sang watt/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực/feet vuông [foot] sang đơn vị watt/inch vuông [W/in^2]
mã lực/feet vuông
Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực/feet vuông sang watt/inch vuông
| mã lực/feet vuông [foot] | watt/inch vuông [W/in^2] |
|---|---|
| 0.01 mã lực/feet vuông | 0.0518 watt/inch vuông |
| 0.10 mã lực/feet vuông | 0.5178 watt/inch vuông |
| 1 mã lực/feet vuông | 5.18 watt/inch vuông |
| 2 mã lực/feet vuông | 10.36 watt/inch vuông |
| 3 mã lực/feet vuông | 15.54 watt/inch vuông |
| 5 mã lực/feet vuông | 25.89 watt/inch vuông |
| 10 mã lực/feet vuông | 51.78 watt/inch vuông |
| 20 mã lực/feet vuông | 103.57 watt/inch vuông |
| 50 mã lực/feet vuông | 258.92 watt/inch vuông |
| 100 mã lực/feet vuông | 517.85 watt/inch vuông |
| 1000 mã lực/feet vuông | 5178 watt/inch vuông |
Cách chuyển đổi mã lực/feet vuông sang watt/inch vuông
1 mã lực/feet vuông = 5.18 watt/inch vuông
1 watt/inch vuông = 0.193107 mã lực/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực/feet vuông sang watt/inch vuông:
15 mã lực/feet vuông = 15 × 5.18 watt/inch vuông = 77.68 watt/inch vuông