Chuyển đổi mã lực/feet vuông sang Btu (th)/giây/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực/feet vuông [foot] sang đơn vị Btu (th)/giây/inch vuông [inch]
mã lực/feet vuông
Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực/feet vuông sang Btu (th)/giây/inch vuông
| mã lực/feet vuông [foot] | Btu (th)/giây/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 mã lực/feet vuông | 0.000049 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 0.10 mã lực/feet vuông | 0.000491 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1 mã lực/feet vuông | 0.004912 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 2 mã lực/feet vuông | 0.009823 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 3 mã lực/feet vuông | 0.0147 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 5 mã lực/feet vuông | 0.0246 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 10 mã lực/feet vuông | 0.0491 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 20 mã lực/feet vuông | 0.0982 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 50 mã lực/feet vuông | 0.2456 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 100 mã lực/feet vuông | 0.4912 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1000 mã lực/feet vuông | 4.91 Btu (th)/giây/inch vuông |
Cách chuyển đổi mã lực/feet vuông sang Btu (th)/giây/inch vuông
1 mã lực/feet vuông = 0.004912 Btu (th)/giây/inch vuông
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 203.60 mã lực/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực/feet vuông sang Btu (th)/giây/inch vuông:
15 mã lực/feet vuông = 15 × 0.004912 Btu (th)/giây/inch vuông = 0.073673 Btu (th)/giây/inch vuông