Chuyển đổi mã lực/feet vuông sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực/feet vuông [foot] sang đơn vị mét [meter]
mã lực/feet vuông
Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực/feet vuông sang mét
| mã lực/feet vuông [foot] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 mã lực/feet vuông | 0.0803 mét |
| 0.10 mã lực/feet vuông | 0.8027 mét |
| 1 mã lực/feet vuông | 8.03 mét |
| 2 mã lực/feet vuông | 16.05 mét |
| 3 mã lực/feet vuông | 24.08 mét |
| 5 mã lực/feet vuông | 40.13 mét |
| 10 mã lực/feet vuông | 80.27 mét |
| 20 mã lực/feet vuông | 160.53 mét |
| 50 mã lực/feet vuông | 401.33 mét |
| 100 mã lực/feet vuông | 802.66 mét |
| 1000 mã lực/feet vuông | 8027 mét |
Cách chuyển đổi mã lực/feet vuông sang mét
1 mã lực/feet vuông = 8.03 mét
1 mét = 0.124585 mã lực/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực/feet vuông sang mét:
15 mã lực/feet vuông = 15 × 8.03 mét = 120.40 mét