Chuyển đổi mã lực/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực/feet vuông [foot] sang đơn vị Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
mã lực/feet vuông [foot]
Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]

mã lực/feet vuông

Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.

Btu (IT)/giây/feet vuông

Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi mã lực/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông

mã lực/feet vuông [foot] Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
0.01 mã lực/feet vuông 0.007068 Btu (IT)/giây/feet vuông
0.10 mã lực/feet vuông 0.0707 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 mã lực/feet vuông 0.7068 Btu (IT)/giây/feet vuông
2 mã lực/feet vuông 1.41 Btu (IT)/giây/feet vuông
3 mã lực/feet vuông 2.12 Btu (IT)/giây/feet vuông
5 mã lực/feet vuông 3.53 Btu (IT)/giây/feet vuông
10 mã lực/feet vuông 7.07 Btu (IT)/giây/feet vuông
20 mã lực/feet vuông 14.14 Btu (IT)/giây/feet vuông
50 mã lực/feet vuông 35.34 Btu (IT)/giây/feet vuông
100 mã lực/feet vuông 70.68 Btu (IT)/giây/feet vuông
1000 mã lực/feet vuông 706.79 Btu (IT)/giây/feet vuông

Cách chuyển đổi mã lực/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông

1 mã lực/feet vuông = 0.706787 Btu (IT)/giây/feet vuông

1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.41 mã lực/feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 mã lực/feet vuông = 15 × 0.706787 Btu (IT)/giây/feet vuông = 10.60 Btu (IT)/giây/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.