Chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang dặm (Mỹ)/lít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] sang đơn vị dặm (Mỹ)/lít [mi/L]
mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)]
dặm (Mỹ)/lít [mi/L]

mét/gallon (Anh)

Định nghĩa: mét/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

dặm (Mỹ)/lít

Định nghĩa: dặm (Mỹ)/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang dặm (Mỹ)/lít

mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] dặm (Mỹ)/lít [mi/L]
0.01 mét/gallon (Anh) 0.000001 dặm (Mỹ)/lít
0.10 mét/gallon (Anh) 0.000014 dặm (Mỹ)/lít
1 mét/gallon (Anh) 0.000137 dặm (Mỹ)/lít
2 mét/gallon (Anh) 0.000273 dặm (Mỹ)/lít
3 mét/gallon (Anh) 0.000410 dặm (Mỹ)/lít
5 mét/gallon (Anh) 0.000683 dặm (Mỹ)/lít
10 mét/gallon (Anh) 0.001367 dặm (Mỹ)/lít
20 mét/gallon (Anh) 0.002734 dặm (Mỹ)/lít
50 mét/gallon (Anh) 0.006834 dặm (Mỹ)/lít
100 mét/gallon (Anh) 0.0137 dặm (Mỹ)/lít
1000 mét/gallon (Anh) 0.1367 dặm (Mỹ)/lít

Cách chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang dặm (Mỹ)/lít

1 mét/gallon (Anh) = 0.000137 dặm (Mỹ)/lít

1 dặm (Mỹ)/lít = 7316 mét/gallon (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/gallon (Anh) sang dặm (Mỹ)/lít:
15 mét/gallon (Anh) = 15 × 0.000137 dặm (Mỹ)/lít = 0.002050 dặm (Mỹ)/lít

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang các đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.