Chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang mét/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] sang đơn vị mét/yard khối [m/yd^3]
mét/gallon (Anh)
Định nghĩa: mét/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/yard khối
Định nghĩa: mét/yard khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang mét/yard khối
| mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] | mét/yard khối [m/yd^3] |
|---|---|
| 0.01 mét/gallon (Anh) | 1.68 mét/yard khối |
| 0.10 mét/gallon (Anh) | 16.82 mét/yard khối |
| 1 mét/gallon (Anh) | 168.18 mét/yard khối |
| 2 mét/gallon (Anh) | 336.36 mét/yard khối |
| 3 mét/gallon (Anh) | 504.53 mét/yard khối |
| 5 mét/gallon (Anh) | 840.89 mét/yard khối |
| 10 mét/gallon (Anh) | 1682 mét/yard khối |
| 20 mét/gallon (Anh) | 3364 mét/yard khối |
| 50 mét/gallon (Anh) | 8409 mét/yard khối |
| 100 mét/gallon (Anh) | 16818 mét/yard khối |
| 1000 mét/gallon (Anh) | 168178 mét/yard khối |
Cách chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang mét/yard khối
1 mét/gallon (Anh) = 168.18 mét/yard khối
1 mét/yard khối = 0.005946 mét/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/gallon (Anh) sang mét/yard khối:
15 mét/gallon (Anh) = 15 × 168.18 mét/yard khối = 2523 mét/yard khối